| 1 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
C00 |
26.80 |
|
|
Văn hệ số 2 |
| 2 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh
Hòa |
C00 |
22.50 |
|
|
Văn hệ số 2 |
| 3 |
Xã hội học |
C00 |
31.76 |
32.30 |
31.25 |
Văn nhân 2 |
| 4 |
Luật |
C00 |
31.80 |
33.45 |
31.85 |
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 5 |
Công tác xã hội |
C00 |
30.36 |
29.45 |
28.50 |
Văn nhân 2 |
| 6 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
C00 |
32.80 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 7 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
C00 |
31.84 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 8 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến |
C00 |
28.11 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 9 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến |
C00 |
28.24 |
31.10 |
28.00 |
Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 10 |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến |
C00 |
29.21 |
|
|
Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |