| 1 |
Kỹ thuật máy tính |
C01 |
19.50 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ sản xuất tự động |
C01 |
20.00 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ chế tạo máy |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C01 |
20.50 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C01 |
22.75 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật Robot |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 7 |
Kỹ thuật điện |
C01 |
20.25 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C01 |
22.75 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật vật liệu |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật môi trường |
C01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 11 |
Kỹ thuật xây dựng |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 12 |
Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh |
C01 |
17.00 |
|
|
|