| 1 |
Công nghệ Giáo dục |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Kinh tế số |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Marketing |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Kinh doanh quốc tế |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Thương mại điện tử |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Kế toán |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật cơ khí |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) |
C01 |
15.00 |
|
|
|