DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tiền Giang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01
| 1 |
ĐH Văn hóa học |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
ĐH Kinh tế |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
ĐH Quản trị kinh doanh |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
ĐH Tài chính ngân hàng |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
ĐH Kế toán |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
ĐH Luật |
C01 |
18.00 |
|
|
Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0
điểm trở lên |
| 7 |
ĐH Công nghệ sinh học |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
ĐH Công nghệ thông tin |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
ĐH Công nghệ thực phẩm |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
ĐH Bảo vệ thực vật |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
ĐH Nuôi trồng thủy sản |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
ĐH Du lịch |
C01 |
15.00 |
|
|
|