DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh C04 15.00
2 Quản lý kinh tế C04 15.00
3 Quản lý thông tin C04 15.00 15.00 15.00
4 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
5 Tài chính - Kế toán C04 15.00
6 Công nghệ sinh học C04 15.00
7 Khoa học môi trường C04 15.00 15.00 15.00
8 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C04 15.00
9 Công nghệ thực phẩm C04 15.00 15.00 15.00
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C04 15.00
11 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C04 15.00
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C04 15.00
13 Nông nghiệp công nghệ cao C04 15.00
14 Chăn nuôi thú y C04 15.00
15 Khoa học cây trồng C04 15.00
16 Kinh tế nông nghiệp C04 15.00
17 Lâm sinh C04 15.00
18 Quản lý tài nguyên rừng C04 15.00
19 Thú y C04 15.00
20 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C04 15.00
21 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 15.00
22 Quản lý đất đai C04 15.00
23 Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C04 15.00
24 Công nghệ thực phẩm (CTTT) C04 15.00
25 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C04 15.00