| 1 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
C04 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 2 |
Kinh tế phát triển |
C04 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
C04 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 4 |
Marketing |
C04 |
25.47 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 5 |
Kinh doanh thương mại |
C04 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 6 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài
chính) |
C04 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 7 |
Kế toán |
C04 |
21.70 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 8 |
Kiểm toán |
C04 |
21.70 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 9 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
C04 |
25.47 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C04 |
23.58 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 11 |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) |
C04 |
23.58 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) |
C04 |
21.70 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) |
C04 |
23.58 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 14 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy
Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) |
C04 |
25.00 |
|
|
|