DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nha Trang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) C04 19.81 Toán nhân 2
2 Kinh tế phát triển C04 19.81 Toán nhân 2
3 Quản trị kinh doanh C04 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
4 Marketing C04 25.47 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5 Kinh doanh thương mại C04 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) C04 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 Kế toán C04 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 Kiểm toán C04 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
9 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) C04 25.47 Văn nhân 2
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
11 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) C04 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) C04 21.70 Toán nhân 2
13 Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) C04 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
14 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) C04 25.00