DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Vinh XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C19
| 1 |
Quản lý giáo dục |
C19 |
25.50 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
C19 |
27.40 |
26.50 |
25.70 |
|
| 3 |
Sư phạm Ngữ văn |
C19 |
27.92 |
28.46 |
26.70 |
Môn Ngữ văn tính hệ số 2 |
| 4 |
Sư phạm Lịch sử |
C19 |
28.40 |
28.71 |
28.12 |
|
| 5 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
C19 |
27.90 |
28.25 |
|
|
| 6 |
Quản lý văn hoá |
C19 |
18.00 |
|
|
|
| 7 |
Chính trị học |
C19 |
21.00 |
|
|
|
| 8 |
Quản lý nhà nước |
C19 |
21.00 |
|
|
|
| 9 |
Tâm lý học giáo dục |
C19 |
25.50 |
22.00 |
|
|
| 10 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) |
C19 |
22.00 |
|
|
|
| 11 |
Luật |
C19 |
21.50 |
|
|
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 12 |
Công tác xã hội |
C19 |
19.00 |
|
|
|