| 1 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội |
D01 |
26.29 |
27.75 |
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
D01 |
26.79 |
27.01 |
26.62 |
|
| 3 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
D01 |
25.62 |
25.47 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 4 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội |
D01 |
30.00 |
|
|
|
| 5 |
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên |
D01 |
24.06 |
26.87 |
25.88 |
|
| 6 |
Đại Học Cần Thơ |
D01 |
26.78 |
26.93 |
26.10 |
|
| 7 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
D01 |
27.19 |
27.00 |
26.15 |
|
| 8 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 |
D01 |
27.20 |
27.20 |
26.25 |
|
| 9 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng |
D01 |
27.10 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế |
D01 |
30.00 |
27.10 |
25.50 |
|
| 11 |
Trường Đại Học Hùng Vương |
D01 |
26.71 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
D01 |
32.00 |
|
|
Ngoại ngữ nhân 2 |
| 13 |
Trường Đại Học Vinh |
D01 |
23.73 |
26.46 |
25.30 |
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm |
| 14 |
Trường Đại Học An Giang |
D01 |
23.08 |
|
|
Nhóm 1 |
| 15 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
D01 |
24.26 |
25.43 |
23.79 |
|
| 16 |
Trường Đại Học Tây Nguyên |
D01 |
26.71 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
D01 |
23.59 |
25.92 |
24.75 |
|
| 18 |
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên |
D01 |
27.07 |
|
|
|
| 19 |
Trường Đại Học Hạ Long |
D01 |
23.60 |
|
|
|
| 20 |
Trường Đại Học Hải Dương |
D01 |
24.44 |
|
|
|
| 21 |
Trường Đại Học Quảng Bình |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 22 |
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng |
D01 |
26.02 |
|
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Quảng Nam |
D01 |
24.68 |
23.94 |
|
|
| 24 |
Trường Đại Học Phú Yên |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 25 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên |
D01 |
26.70 |
24.75 |
22.00 |
Điểm TA hệ số 2 |
| 26 |
Trường Đại học Khánh Hòa |
D01 |
26.20 |
|
|
|
| 27 |
Trường Đại Học Hồng Đức |
D01 |
25.32 |
26.85 |
25.98 |
|
| 28 |
Trường Đại Học Đồng Nai |
D01 |
24.49 |
|
|
|
| 29 |
Trường Đại Học Tây Bắc |
D01 |
23.81 |
|
|
|
| 30 |
Trường Đại Học Đà Lạt |
D01 |
27.75 |
|
|
|