| 1 |
Công nghệ giáo dục |
D01 |
23.30 |
25.30 |
24.55 |
|
| 2 |
Quản lý giáo dục |
D01 |
23.20 |
24.78 |
|
|
| 3 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) |
D01 |
23.06 |
25.50 |
25.47 |
Môn chính: Toán |
| 4 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) |
D01 |
23.71 |
26.06 |
25.69 |
Môn chính: Toán |
| 5 |
Quản lý năng lượng |
D01 |
23.70 |
25.40 |
24.98 |
Môn chính: Toán |
| 6 |
Quản lý công nghiệp |
D01 |
23.90 |
25.60 |
25.39 |
Môn chính: Toán |
| 7 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
24.30 |
25.77 |
25.83 |
Môn chính: Toán |
| 8 |
Kế toán |
D01 |
24.13 |
25.80 |
25.52 |
Môn chính: Toán |
| 9 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
24.30 |
25.91 |
25.75 |
Môn chính: Toán |
| 10 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
D01 |
24.30 |
25.00 |
25.45 |
Môn chính: Ngoại ngữ |
| 11 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
D01 |
24.30 |
23.81 |
25.17 |
Môn chính: Ngoại ngữ |
| 12 |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
D01 |
19.00 |
21.00 |
23.70 |
|
| 13 |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
D01 |
21.30 |
21.00 |
24.96 |
|
| 14 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ |
D01 |
24.86 |
|
|
Môn chính: Ngoại ngữ |