DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa D01 17.67 Thang điểm 40
2 Nghệ thuật số D01 17.67 Thang điểm 40
3 Ngôn ngữ Anh D01 17.67 15.00 15.00 Thang điểm 40
4 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 17.67 Thang điểm 40
5 Đông phương học D01 17.67 Thang điểm 40
6 Truyền thông đa phương tiện D01 17.67 Thang điểm 40
7 Quản trị kinh doanh D01 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
8 Tài chính - Ngân hàng D01 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
9 Kế toán D01 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
10 Công nghệ sinh học D01 17.33 15.00 Thang điểm 40
11 Kỹ thuật phần mềm D01 17.33 Thang điểm 40
12 Trí tuệ nhân tạo D01 17.33 Thang điểm 40
13 Công nghệ thông tin D01 17.33 Thang điểm 40
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 17.33 Thang điểm 40
15 Công nghệ chế tạo máy D01 17.33 Thang điểm 40
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 17.33 Thang điểm 40
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 17.33 Thang điểm 40
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học D01 17.33 15.00 Thang điểm 40
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 17.33 15.00 Thang điểm 40
20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 17.33 Thang điểm 40
21 Công nghệ thực phẩm D01 17.33 15.00 Thang điểm 40
22 Điều dưỡng D01 22.80 Thang điểm 40
23 Kỹ thuật xét nghiệm y học D01 22.80 Thang điểm 40
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40
25 Quản trị khách sạn D01 17.33 15.00 15.00 Thang điểm 40