| 1 |
Công nghệ giáo dục |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
26.70 |
24.75 |
22.00 |
Điểm TA hệ số 2 |
| 3 |
Sư phạm công nghệ |
D01 |
23.00 |
19.00 |
26.00 |
|
| 4 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
15.00 |
15.50 |
15.00 |
Điểm TA hệ số 2 |
| 5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
22.00 |
22.00 |
|
Điểm tiếng Trung hệ số 2 |
| 6 |
Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
D01 |
18.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 7 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 8 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 9 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) |
D01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 10 |
Khoa học máy tính |
D01 |
16.00 |
17.00 |
17.00 |
|
| 11 |
Kỹ thuật phần mềm |
D01 |
16.00 |
17.00 |
17.00 |
|
| 12 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
16.00 |
17.00 |
17.50 |
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
D01 |
17.00 |
15.50 |
15.00 |
|
| 14 |
Công nghệ chế tạo máy |
D01 |
16.00 |
15.50 |
15.00 |
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
18.00 |
16.00 |
15.50 |
|
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
D01 |
18.00 |
17.00 |
17.00 |
|
| 17 |
Điện lạnh và điều hòa không khí |
D01 |
17.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D01 |
18.50 |
16.00 |
16.00 |
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D01 |
20.50 |
16.50 |
16.50 |
|
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 22 |
Kỹ thuật Robot |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 24 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 25 |
Công nghệ may |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|