| 1 |
Giáo dục học |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm công nghệ |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 4 |
Kinh tế |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 5 |
Chính trị học |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 6 |
Truyền thông đa phương tiện |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 7 |
Thương mại điện tử |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 8 |
Luật |
D01 |
18.00 |
|
|
Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| 9 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật Robot |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật hoá học |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 21 |
Công nghệ thực phẩm |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 22 |
Thú y |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 23 |
Công tác xã hội |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 24 |
Du lịch |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
14.00 |
|
|
|