| 1 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
24.56 |
28.12 |
25.65 |
|
| 2 |
Sư phạm Tin học |
D01 |
21.15 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
23.73 |
26.46 |
25.30 |
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm |
| 4 |
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) |
D01 |
25.00 |
|
|
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm |
| 5 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
23.60 |
24.80 |
23.75 |
Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm |
| 6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
24.20 |
|
|
Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã
được quy đổi |
| 7 |
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 8 |
Kinh tế số |
D01 |
18.50 |
|
|
|
| 9 |
Tâm lý học giáo dục |
D01 |
24.00 |
22.00 |
|
|
| 10 |
Quốc tế học |
D01 |
18.00 |
18.00 |
|
|
| 11 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
21.00 |
|
|
|
| 12 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
21.00 |
|
|
|
| 13 |
Thương mại điện tử |
D01 |
21.00 |
|
|
|
| 14 |
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương
mại) |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 15 |
Công nghệ tài chính |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 16 |
Kế toán |
D01 |
20.50 |
|
|
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ
thuật viễn thông) |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 19 |
Kiến trúc |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công
trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 21 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu
đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 22 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và
logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 23 |
Chăn nuôi |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 24 |
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 25 |
Khoa học cây trồng |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 26 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 27 |
Thú y |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 28 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 29 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) |
D01 |
16.00 |
|
|
|