DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Bách Khoa Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) D07 21.00 22.00 22.70 Môn chính: Toán
2 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) D07 20.00 22.00 21.00 Môn chính: Toán
3 Kỹ thuật Sinh học D07 23.02 24.00 24.60 Môn chính: Toán
4 Kỹ thuật Thực phẩm D07 23.38 24.54 24.49 Môn chính: Toán
5 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) D07 21.38 23.44 Môn chính: Toán
6 Kỹ thuật Hoá học D07 24.05 24.38 23.70 Môn chính: Toán
7 Hoá học D07 23.19 23.81 23.04 Môn chính: Toán
8 Kỹ thuật Môi trường D07 22.22 22.10 21.00 Môn chính: Toán
9 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D07 21.53 21.78 21.00 Môn chính: Toán
10 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) D07 23.70 24.00 21.50 Môn chính: Toán
11 Kỹ thuật Vật liệu D07 25.39 24.90 23.25 Môn chính: Toán
12 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano D07 28.25 27.64 26.18 Môn chính: Toán
13 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit D07 25.16 25.00 23.70 Môn chính: Toán
14 Kỹ thuật in D07 24.06 24.00 Môn chính: Toán
15 Công nghệ Dệt - May D07 22.48 22.50 21.40 Môn chính: Toán
16 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) D07 23.56
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) D07 24.21 Môn chính: Toán