
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D07
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Toán ứng dụng | D07 | 19.25 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | D07 | 19.25 | 21.60 | 23.14 | |
| 3 | Hóa học | D07 | 18.75 | 21.75 | 20.15 | |
| 4 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | D07 | 21.75 | 22.00 | 21.80 | |
| 5 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | D07 | 19.75 | 18.65 | 18.55 | |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | D07 | 20.50 | 23.51 | 24.63 | |
| 7 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | D07 | 18.35 | |||
| 8 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | D07 | 18.25 | 20.35 | 22.05 | |
| 9 | Dược học | D07 | 20.00 | 23.57 | ||
| 10 | Khoa học và Công nghệ y khoa | D07 | 19.25 | |||








