Danh sách các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Anh theo tổ hợp D10

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải D10 25.33
2 Trường Đại Học Công Thương TPHCM D10 23.75 23.00 21.00
3 Học Viện Hàng không Việt Nam D10 20.00
4 Đại Học Phenikaa D10 19.00 21.00 21.00
5 Học Viện Ngoại Giao D10 25.28
6 Trường Đại Học Thủy Lợi D10 22.59
7 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam D10 21.20
8 Trường Đại Học Sài Gòn D10 24.80 25.29 24.58
9 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng D10 20.35
10 Trường Đại Học Tài Chính Marketing D10 23.75
11 Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM D10 31.00 Môn Anh hệ số 2
12 Trường Đại Học Hải Phòng D10 26.50 Ngoại ngữ nhân 2
13 Trường Đại Học An Giang D10 16.34 Nhóm 1
14 Học Viện Hành Chính và Quản trị công D10 24.00 Môn chính tiếng Anh
15 Trường Đại Học Hạ Long D10 16.25
16 Trường Đại Học Hải Dương D10 15.00
17 Trường Đại Học Hà Tĩnh D10 15.00
18 Trường Đại Học Bạc Liêu D10 15.00 15.00 15.00
19 Trường Đại Học Phú Yên D10 17.85
20 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ D10 23.74
21 Trường Đại Học Trà Vinh D10 15.00
22 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM D10 24.90
23 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên D10 15.00 15.50 15.00 Điểm TA hệ số 2
24 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội D10 18.50
25 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất D10 22.00
26 Trường Đại Học Điện Lực D10 22.67
27 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long D10 14.00
28 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên D10 16.00
29 Trường Đại học Khánh Hòa D10 18.55
30 Học Viện Quản Lý Giáo Dục D10 25.50
31 Trường Đại Học Cửu Long D10 15.00
32 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) D10 19.00
33 Trường Đại Học Lạc Hồng D10 15.10
34 Trường Đại Học Lương Thế Vinh D10
35 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương D10 14.00
36 Trường Đại Học Văn Hiến D10 15.00
37 Trường Đại Học Quang Trung D10 14.00
38 Trường Đại Học Trưng Vương D10 15.00 16.00 15.00
39 Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên D10 16.00
40 Trường Đại Học Chu Văn An D10 15.00 15.00
41 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D10 16.00 16.00
42 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên D10 15.00
43 Trường Đại Học Phú Xuân D10 15.00 15.00
44 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng D10 15.00
45 Trường Đại Học Đà Lạt D10 20.50
46 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang D10 15.00
47 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam D10 28.38 32.00 32.50
48 Trường Đại Học Quảng Bình D10 15.11