DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Đông Á XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D10

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
3 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00
5 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
6 Marketing D10 15.00 15.00 15.00
7 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00
8 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00
9 Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00
10 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00 15.00 15.00
11 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D10 15.00 15.00 15.00