DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D10

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D10 22.00
2 Quản trị kinh doanh D10 23.00
3 Tài chính - Ngân hàng D10 23.00
4 Kế toán D10 22.75
5 Địa chất học D10 15.50
6 Địa tin học D10 16.00
7 Quản lý công nghiệp D10 20.50
8 Kỹ thuật không gian D10 15.00
9 Kỹ thuật địa chất D10 15.00
10 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D10 15.25 15.50 15.00
11 Đá quý Đá mỹ nghệ D10 15.50
12 Kỹ thuật mỏ D10 17.00
13 Kỹ thuật tuyển khoáng D10 17.00
14 Quản lý đô thị và công trình D10 15.00
15 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D10 20.00
16 Địa kỹ thuật xây dựng D10 15.00
17 Du lịch địa chất D10 20.00
18 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 18.50
19 Quản lý đất đai D10 18.50
20 Quản lý tài nguyên khoáng sản D10 15.50
21 An toàn, Vệ sinh lao động D10 17.00