DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Duy Tân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D14
| 1 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngành Ngôn ngữ Nhật |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc |
D14 |
15.00 |
16.00 |
14.00 |
|
| 5 |
Ngành Văn học |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Ngành Quan hệ Quốc tế |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngành Việt Nam học |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Ngành Truyền thông Đa phương tiện |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Ngành Quan hệ Công chúng |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Ngành Luật |
D14 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Ngành Luật kinh tế |
D14 |
15.00 |
|
|
|