| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D14 |
23.60 |
24.80 |
23.75 |
Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm |
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D14 |
24.20 |
|
|
Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã
được quy đổi |
| 3 |
Quốc tế học |
D14 |
18.00 |
18.00 |
|
|
| 4 |
Quản lý văn hoá |
D14 |
18.00 |
|
|
|
| 5 |
Chính trị học |
D14 |
21.00 |
|
|
|
| 6 |
Quản lý nhà nước |
D14 |
21.00 |
|
|
|
| 7 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) |
D14 |
22.00 |
|
|
|
| 8 |
Luật |
D14 |
21.50 |
|
|
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 9 |
Công tác xã hội |
D14 |
19.00 |
|
|
|
| 10 |
Sư phạm Ngữ văn |
D14 |
26.92 |
|
|
Môn Ngữ văn tính hệ số 2 |
| 11 |
Sư phạm Lịch sử |
D14 |
27.40 |
|
|
|
| 12 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D14 |
24.73 |
26.46 |
25.30 |
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm |
| 13 |
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) |
D14 |
26.00 |
|
|
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm |