| 1 |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
D15 |
25.32 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
D15 |
24.00 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội |
D15 |
27.03 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng |
D15 |
23.65 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế |
D15 |
26.60 |
24.50 |
23.00 |
|
| 6 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
D15 |
27.00 |
|
|
Ngoại ngữ nhân 2 |
| 7 |
Trường Đại Học Vinh |
D15 |
24.20 |
|
|
Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã
được quy đổi |
| 8 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
D15 |
24.20 |
|
22.25 |
|
| 9 |
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên |
D15 |
21.40 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Hạ Long |
D15 |
22.50 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Trà Vinh |
D15 |
22.50 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng |
D15 |
16.00 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội |
D15 |
21.00 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
D15 |
15.00 |
|
15.00 |
|
| 15 |
Trường Đại Học Văn Lang |
D15 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại Học Hòa Bình |
D15 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại Học Đại Nam |
D15 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
D15 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Trường Đại học Thành Đô |
D15 |
16.00 |
|
|
|
| 20 |
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM |
D15 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai |
D15 |
17.67 |
|
|
Thang điểm 40 |
| 22 |
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì |
D15 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị |
D15 |
16.00 |
16.00 |
|
|
| 24 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang |
D15 |
20.05 |
21.50 |
|
|
| 25 |
Trường Đại Học Thành Đông |
D15 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 26 |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
D15 |
|
|
|
|
| 27 |
Trường Đại Học Thăng Long |
D15 |
22.20 |
|
|
|
| 28 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
D15 |
25.08 |
23.70 |
18.00 |
|
| 29 |
Trường Đại Học Quảng Bình |
D15 |
16.85 |
15.00 |
15.00 |
|