
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Vinh XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D15
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 23.60 | 24.80 | 23.75 | Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 24.20 | Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | ||
| 3 | Quốc tế học | D15 | 18.00 | 18.00 | ||
| 4 | Quản lý giáo dục | D15 | 25.50 | |||
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 24.73 | 26.46 | 25.30 | Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | D15 | 26.00 | Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm | ||
| 7 | Sư phạm Địa lý | D15 | 27.20 | 28.50 | 26.55 | |








