| 1 |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
T01 |
23.50 |
24.00 |
|
|
| 2 |
Đại Học Cần Thơ |
T01 |
23.23 |
25.60 |
23.50 |
|
| 3 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 |
T01 |
23.25 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
T01 |
33.25 |
|
|
Năng khiếu nhân 2 |
| 5 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
T01 |
19.80 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Hải Dương |
T01 |
24.42 |
|
19.00 |
|
| 7 |
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM |
T01 |
35.36 |
|
35.00 |
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm
trở lên |
| 8 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội |
T01 |
25.89 |
25.66 |
22.85 |
|
| 9 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
T01 |
26.52 |
26.71 |
26.10 |
|
| 10 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
T01 |
24.93 |
24.77 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 11 |
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng |
T01 |
26.86 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
T01 |
21.66 |
|
|
|