| 1 |
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital
Marketing |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngành Marketing - Chương trình tài năng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Ngành Kinh doanh Thương mại |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Ngành Thương mại Điện tử |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân
hàng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Ngành Công nghệ Tài chính |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Ngành Kiểm toán |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Ngành Quản trị Nhân lực |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Ngành Quản trị Sự kiện |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Ngành Du lịch |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Ngành Quản trị Khách sạn |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 24 |
Ngành Kinh tế Gia đình |
X01 |
15.00 |
|
|
|