| 1 |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
X02 |
22.75 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
X02 |
22.75 |
23.00 |
20.00 |
|
| 3 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
X02 |
23.00 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
X02 |
22.25 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
X02 |
19.95 |
23.18 |
22.29 |
|
| 6 |
Trường Đại Học Nha Trang |
X02 |
21.70 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 7 |
Trường Đại Học Hà Tĩnh |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
X02 |
25.25 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
X02 |
23.29 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
X02 |
25.50 |
20.00 |
15.00 |
|
| 11 |
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM |
X02 |
23.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
X02 |
20.20 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội |
X02 |
23.00 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại Học Cửu Long |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại Học Tây Đô |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 20 |
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 21 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định |
X02 |
14.00 |
|
|
|
| 22 |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Thái Bình Dương |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 24 |
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 25 |
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 26 |
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 27 |
Trường Đại học Tân Trào |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 28 |
Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
X02 |
24.63 |
|
|
|