| 1 |
Bất động sản |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Khí tượng và khí hậu học |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Thuỷ văn học |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Hệ thống thông tin |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ thông tin |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ vật liệu |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Quản lý đô thị và công trình |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
X02 |
15.50 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý đất đai |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Quản lý tài nguyên nước |
X02 |
15.00 |
|
|
|