| 1 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại
ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại
ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
X70 |
15.00 |
|
|
|