|
1
|
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
|
A00; A01; C01; D01; X07; X26
|
19.6
|
18.2
|
18.2
|
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07
|
20
|
17.75
|
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A00; A01; C01; C02; D01; X07
|
18.2
|
|
|
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)
|
A00; A01; C01; C02; D01; X07
|
24.05
|
|
|
|
|
5
|
Kỹ thuật điện
|
A00; A01; C01; C02; D01; X07
|
17.2
|
16.7
|
16.5
|
|
|
6
|
Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá
|
A00; A01; C01; C02; D01; X07
|
18.5
|
17.5
|
17.5
|
|
|
7
|
Kỹ thuật xây dựng
|
A00; A01; A04; C01; C02; D01
|
16
|
15.75
|
15.75
|
|