Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01 30.84 33.8 33.5 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.9 32.5 32.2 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
3 Xã hội học D01; C02 31.26 32.3 31.25 Văn nhân 2
4 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07 29 33 33.45 Toán nhân 2
5 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01; D07; A01 29.05 Toán nhân 2
6 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) D01; A01; D07 27.45 32 32.25 Toán nhân 2
7 Marketing D01; A01; D07 31.24 34.25 34.45 Toán nhân 2
8 Kinh doanh quốc tế D01; D07; A01 31.01 33.8 34.6 Toán nhân 2
9 Tài chính – Ngân hàng D01; D07; A01 28.09 33 32.5 Toán nhân 2
10 Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01; D07; A01 28.09 Toán nhân 2
11 Kế toán D01; D07; A01 26.62 32.4 31.6 Toán nhân 2
12 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01; D07; A01 27.73 Toán nhân 2
13 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01; D07; A01 23.3 25 24 Toán nhân 2
14 Luật D01 31.05 33.45 31.85 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
15 Toán ứng dụng A01; D07; D01; X26 26.14 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
16 Thống kê A01; D07; D01; X26 23.5 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
17 Khoa học máy tính A01; D07; D01; X26 30.27 33 33.35 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
18 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D07; D01; X26 26.78 31.2 32.1 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
19 Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26 29.58 33.3 33.7 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
20 Kỹ thuật cơ điện tử A01; D07; X26; D01 28.3 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
21 Kỹ thuật điện A01; D07; D01; X26 27.36 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
22 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A01; D07; D01; X26 27.59 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; D07; D01; X26 29.1 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
D01 36.19 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
24 Quy hoạch vùng và đô thị A01; D01; V02 24.33 Toán nhân 2
25 Kỹ thuật xây dựng A01; D01 25.3 Toán nhân 2
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01 22.5 Toán nhân 2
27 Quản lý xây dựng A01; D01 24.2 Toán nhân 2
28 Công tác xã hội D01; C02 29.86 29.45 28.5 Văn nhân 2
29 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 32.05 Văn nhân 2
30 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 31.09 Văn nhân 2
31 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01; B08; A01 27.48 31.3 30.5 Toán nhân 2
32 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) A01; B03; B08; C01; D01 21 22 22 Toán nhân 2
33 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 23 27 Toán nhân 2
34 Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 24 28 Toán nhân 2
35 Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 24 28 Toán nhân 2
36 Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 Toán nhân 2
37 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24 Toán nhân 2
38 Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26 24 28 Toán nhân 2
39 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26 24 28 Toán nhân 2
40 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24 Toán nhân 2
41 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; X06 20 Toán nhân 2
42 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 Toán nhân 2
43 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 Toán nhân 2
44 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 Toán nhân 2
45 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 Toán nhân 2
46 Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 Toán nhân 2
47 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 Toán nhân 2
48 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 Toán nhân 2
49 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24 Toán nhân 2
50 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 26 28 Toán nhân 2
51 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 22 Toán nhân 2
52 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21 Toán nhân 2
53 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; X06 20 Toán nhân 2
54 Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến D01 25.64 30.3 30.8 Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
55 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA) 25.48 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
56 Xã hội học – Chương trình tiên tiến D01; C02 27.61 Văn nhân 2
57 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 25.51 30 31.55 Toán nhân 2
58 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 25.34 27.8 29.9 Toán nhân 2
59 Marketing – Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 26.75 31.3 32.65 Toán nhân 2
60 Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 26.75 30.8 33.15 Toán nhân 2
61 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 23 28.7 30.25 Toán nhân 2
62 Kế toán – Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 23 27 28 Toán nhân 2
63 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến D01 27.74 31.1 28 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
64 Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến D01 28.71 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
65 Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến A01; D07; D01; X26 25.2 30.8 32.25 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
66 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến A01; D07; D01; X26 24.5 30.9 31.4 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
67 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến A01; D07; D01; X26 25.1 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
68 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến A01; D07; D01; X26 24.7 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
69 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến A01; D07; D01; X26 25.5 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
70 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến A01; D01 20 Toán nhân 2
71 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; D11 24 25 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
72 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 23 27 28 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
73 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 23.5 28 31.5 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
74 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 23.5 28 31.5 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
75 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
76 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24 22 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
77 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26 24 28 31 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
78 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26 24 28 31 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
79 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
80 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; X06 20 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
81 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01; D11 23 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
82 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 28 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
83 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
84 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
85 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
86 Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 28 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
87 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 31.5 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
88 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 24 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
89 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24 22 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
90 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 24 28 31 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
91 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 22 28 26 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
92 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
93 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; X06 20 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
94 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D11 22 24 24 Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
95 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 20 22 24 Toán hệ số 2
96 Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24 24 Toán hệ số 2
97 Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 20 22 22 Toán hệ số 2
98 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 20 Toán hệ số 2
99 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 26.8 22 22 Văn hệ số 2
100 Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; D01; D07; X26 20 22 Toán hệ số 2
101 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; D01; D07; X26 20 22 22 Toán hệ số 2
102 Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; X06 20 Toán hệ số 2
103 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 22.5 Văn hệ số 2
104 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT) 20 Toán hệ số 2
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01 36.85 36.5 36.5 Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2
D01 36.85 37 36.5 Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2
2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 36.24 35.5 35.75 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
D01 36.24 36 35.75 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
3 Xã hội học D01 36.88 Văn nhân 2
4 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 35.85 36 36.5 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
D01 35.85 36.25 36.5 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
5 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01 35.88 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
6 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) D01 34.87 35 35.5 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
D01 34.87 35.25 35.5 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
7 Marketing D01 37.11 37.25 37.25 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
D01 37.11 37.5 37.25 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
8 Kinh doanh quốc tế D01 36.98 37.5 37.5 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
D01 36.98 37.5 37.5 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
9 Tài chính – Ngân hàng D01 35.34 35.5 36.25 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
D01 35.34 35.75 36.25 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
10 Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01 29.55 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
11 Kế toán D01 33.43 34 35.75 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
D01 33.43 34.25 35.75 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
12 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01 35.14 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
13 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01; A01; D07 27.65 28 28 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
D01; A01; D07 27.65 28.5 28 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
14 Luật D01; D14 36.75 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
15 Toán ứng dụng D01 32.77 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
16 Thống kê D01 26.75 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
17 Khoa học máy tính D01 36.8 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
18 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 33.95 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
19 Kỹ thuật phần mềm D01 36.44 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
20 Kỹ thuật cơ điện tử D01 35.77 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
21 Kỹ thuật điện D01 34.93 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
22 Kỹ thuật điện tử – viễn thông D01 35.31 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
24 Quy hoạch vùng và đô thị H01; H06; D01; A01 28.93 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
25 Kỹ thuật xây dựng A01; D01 30 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01 25.5 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
27 Quản lý xây dựng A01; D01 28.51 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
28 Công tác xã hội D14; D01 36.04 Văn nhân 2
29 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 37.35 Văn nhân 2
30 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 36.78 Văn nhân 2
31 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01 34.92 34 32.75 Toán nhân 2
D01 34.92 34.25 32.75 Toán nhân 2
32 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) D01 25.9 26 26 Toán nhân 2
D01 25.9 26 26 Toán nhân 2
33 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 27.5 Toán nhân 2
34 Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 28.47 Toán nhân 2
35 Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 28.47 Toán nhân 2
36 Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 25.9 Toán nhân 2
37 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 25.9 Toán nhân 2
38 Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01; D01 27.87 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
39 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01; D01 27.87 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
40 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01; A00; D01 27.87 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
41 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01; D01 24 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
42 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 Toán nhân 2
43 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 Toán nhân 2
44 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 Toán nhân 2
45 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 Toán nhân 2
46 Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 Toán nhân 2
47 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 Toán nhân 2
48 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25 Toán nhân 2
49 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 Toán nhân 2
50 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 32.1 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
51 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 25 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
52 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01; A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn) 24.45 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
53 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 24 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
54 Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến D01 30.49 33 34 Anh ≥ 7, Anh nhân 2
D01 30.49 33 34 Anh ≥ 7, Anh nhân 2
55 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến D01 30.15 Anh ≥ 6, Anh nhân 2
56 Xã hội học – Chương trình tiên tiến D01; D14 32.94 Văn nhân 2
57 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến D01 30.66 33 34 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
D01 30.66 33 34 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
58 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến D01 30.13 28 33 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
D01 30.13 28 33 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
59 Marketing – Chương trình tiên tiến D01 33.65 34 35 Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
D01 33.65 34 35 Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
60 Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến D01 34 34.5 35 Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
D01 34 34.5 35 Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
61 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến D01 27.5 31.5 33.25 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
D01 27.5 31.5 33.25 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
62 Kế toán – Chương trình tiên tiến D01 27.5 30 31.5 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
D01 27.5 30 31.5 Anh ≥ 6, Toán nhân 2
63 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến D01; D14 33.58 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
64 Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến D01; D14 35.28 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
65 Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến D01 29.95 Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
66 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến D01 29.32 Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
67 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến D01; A01; A00 29.57 Toán ≥ 6, Toán nhân 2
68 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến D01; A01; A00 29.24 Toán ≥ 6, Toán nhân 2
69 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến D01 30.85 Toán ≥ 6, Toán nhân 2
70 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến D01; A01 24 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
71 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA) 28.18 31 IELTS ≥ 5.0; Anh ≥ 7; Anh hoặc CCTA nhân 2
72 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) 27.5 28 IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
73 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) 27.75 34 IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
74 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) 27.75 34 IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
75 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) 25.9 28 IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
76 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) 25.9 28 IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
77 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 27.87 IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2
78 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA) 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
79 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
80 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA) 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
81 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCTA, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 26.5 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 6.5; Anh hoặc CCTA nhân 2
82 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
83 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) D01; (Toán, Văn, CCTA); (Toán, Văn, Phỏng vấn) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
84 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
85 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
86 Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
87 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
88 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
89 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) 25.9 IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
90 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) 27.87 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
91 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) 25 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
92 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn) 24.45 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
93 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) 24 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
94 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; A01 25 27 28 Anh ≥ 6.5, Anh nhân 2
95 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25 25 28 Anh nhân 2
96 Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25.9 27 Toán nhân 2
97 Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25 25 Toán nhân 2
98 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
99 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D14 29.69 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
100 Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; D01 24 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
101 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; D01 24 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
102 Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; D01 24 Toán ≥ 5, Toán nhân 2
103 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D14 25.4 Văn nhân 2
104 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25 Toán nhân 2
// ===== HOMEPAGE =====