Tổ hợp A01 – Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 19 18
2 Thiết kế thời trang D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 18 18 20
3 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16 15
4 Marketing A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 17 15 18
5 Thương mại điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16 15 18
6 Kế toán A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16 15 18
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16 15 18
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 17 15 18
9 Quản lý công nghiệp A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 17 15 18
10 Công nghệ sợi dệt A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16 15 18
11 Công nghệ may A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 17 15 19
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 22 21
2 Thiết kế thời trang D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 21 21 21
3 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 19 19
4 Marketing A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 20 20 20
5 Thương mại điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 19 19 19
6 Kế toán A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 19 19 19
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 19 19 19
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 20 19 19
9 Quản lý công nghiệp A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 20 20 20
10 Công nghệ sợi dệt A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 19 19 19
11 Công nghệ may A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 20 20 21
// ===== HOMEPAGE =====