|
1
|
Kinh tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; – Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; – Chuyên ngành Kinh tế phát triển.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|
|
2
|
Thống kê kinh tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Thống kê kinh tế – xã hội
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|
|
3
|
Quản lý nhà nước (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Kinh tế chính trị; – Chuyên ngành Hành chính công.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|
|
4
|
Quản trị kinh doanh (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; – Chuyên ngành Kinh doanh số.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
21
|
|
|
|
|
5
|
Marketing (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Marketing số; – Chuyên ngành Truyền thông Marketing; – Chuyên ngành Quản trị Marketing.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
22.5
|
|
|
|
|
6
|
Kinh doanh quốc tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Ngoại thương; – Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
24
|
|
|
|
|
7
|
Kinh doanh thương mại (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
21
|
|
|
|
|
8
|
Thương mại điện tử (S – Tiêu chuẩn)
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
22
|
|
|
|
|
9
|
Tài chính – Ngân hàng (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Tài chính quốc tế; – Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; – Chuyên ngành Ngân hàng.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20.25
|
|
|
|
|
10
|
Công nghệ tài chính (S – Tiêu chuẩn)
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
21.5
|
|
|
|
|
11
|
Kế toán (S – Tiêu chuẩn)
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20.25
|
|
|
|
|
12
|
Kiểm toán (S – Tiêu chuẩn)
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20.25
|
|
|
|
|
13
|
Quản trị nguồn nhân lực (S – Tiêu chuẩn)
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20.5
|
|
|
|
|
14
|
Hệ thống thông tin quản lý (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; – Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; – Chuyên ngành Tin học quản lý.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|
|
15
|
Luật (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Luật học
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|
|
16
|
Luật Kinh tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; – Chuyên ngành Luật Kinh doanh.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|
|
17
|
Khoa học dữ liệu (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
21
|
|
|
|
|
18
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; – Chuyên ngành Quản trị sự kiện.
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|
|
19
|
Quản trị khách sạn (S – Tiêu chuẩn)
|
A00; A01; D01; D07; X25; X26
|
20
|
|
|
|