Tổ hợp A01 – Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
2 Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 18
3 Kinh tế chính trị A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
4 Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
5 Thống kê kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
6 Kinh tế số A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 18
7 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 19 19
8 Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 18
9 Marketing A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 20 23 23
10 Kinh doanh thương mại A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 17 18
11 Thương mại điện tử A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 17 21 22
12 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 18 18
13 Kế toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 19 19
14 Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 18
15 Kiểm toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
16 Quản trị nhân lực A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 17 18
17 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
18 Tài chính – Ngân hàng (Liên kết) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 17 17
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 18 22 21
20 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
21 Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 17 17
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế 24
2 Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
3 Kinh tế chính trị
4 Kinh tế quốc tế
5 Thống kê kinh tế 18
6 Kinh tế số 20
7 Quản trị kinh doanh
8 Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
9 Marketing
10 Kinh doanh thương mại
11 Thương mại điện tử
12 Tài chính – Ngân hàng
13 Kế toán
14 Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
15 Kiểm toán
16 Quản trị nhân lực
17 Hệ thống thông tin quản lý 18
18 Tài chính – Ngân hàng (Liên kết) 22
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
20 Kinh tế nông nghiệp 18
21 Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) 22
// ===== HOMEPAGE =====