|
1
|
Nhóm ngành Kỹ thuật – Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc)
|
A00; A01; D01; X26; X27; X28
|
21.7
|
19.92
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
|
|
2
|
Nhóm ngành Kỹ thuật – Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam)
|
A00; A01; D01; X26; X27; X28
|
20.53
|
17.81
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
|
|
3
|
Nhóm ngành Kỹ thuật – Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
|
A00; A01; D01; X26; X27; X28
|
25.21
|
22.38
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
|
|
4
|
Nhóm ngành Kỹ thuật – Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam)
|
A00; A01; D01; X26; X27; X28
|
23.96
|
21.07
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
|