Tổ hợp A01 – Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15 15.35
2 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15.1 15.85
3 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15 15.2
4 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 19.5 17.05
5 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15.08 15.55
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15.2 16.75
7 Quản lí xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15 15.3
8 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 15.05 18.25
9 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 19 21.75
10 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 20.5 Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00
11 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26 17 17.1
12 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 15 17.3
13 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26 15 15.85
14 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 20 17.7
15 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 21 21.05
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 17 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
2 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 17.15 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
3 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 17 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
4 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 22.9 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
5 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 17.12 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 17.3 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
7 Quản lí xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 17 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
8 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 17.07 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
9 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 22.3 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
10 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 24 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên, Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00
11 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26 20 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
12 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 17 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
13 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26 17 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
14 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 23.5 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
15 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 24.5 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
// ===== HOMEPAGE =====