|
1
|
Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI
|
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78; X25
|
20.5
|
|
|
|
|
2
|
Nhật Bản học – BJS
|
A01; D28; D01; D06; D14; D63; D15; D43; C00; X70; X74; X78; X98
|
22
|
21
|
22
|
|
|
3
|
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
|
A00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46
|
20.75
|
|
|
|
|
4
|
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
|
A00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46
|
20.5
|
20
|
|
|
|
5
|
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
|
A00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46
|
20
|
|
|
|
|
6
|
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
|
A00; A01; D28; D01; D06; B00; D07; D23; X12; X16; C02; X04; D33; D08
|
20
|
|
|
|
|
7
|
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
|
A00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46
|
20
|
20
|
20
|
|
|
8
|
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
|
A00; A01; D28; D01; D06; C02; D07; D23; D10; D18; B00; D08; D33
|
20
|
|
|
|