Tổ hợp A04 – Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; H04; H06; H08; V03; V05; V06 15 15
2 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C02; H01 15 16 15
3 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15 15 15
4 Marketing A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15 15 15
5 Bất động sản A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 25 15
6 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15 15 15
7 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D03; A03; A04; D07; X06 15 15.5 15
8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15 16 15
9 Quản lý thể dục thể thao A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15 15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03 15 6 Điểm đã được quy đổi
2 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01 15 6 6 Điểm đã được quy đổi
3 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01 15 6 6 Điểm đã được quy đổi
4 Marketing A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15 6 6 Điểm đã được quy đổi
5 Bất động sản A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 25 6 Điểm đã được quy đổi
6 Kinh doanh quốc tế A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15 6 6 Điểm đã được quy đổi
7 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06 15 6 6 Điểm đã được quy đổi
8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15 6 6 Điểm đã được quy đổi
9 Quản lý thể dục thể thao A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15 6 6 Điểm đã được quy đổi
// ===== HOMEPAGE =====