|
1
|
Quản lí giáo dục
|
C03; D01; X01
|
24.68
|
27.9
|
|
|
|
2
|
Giáo dục Tiểu học
|
D01
|
25.1
|
27.2
|
|
|
|
3
|
Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh
|
D01
|
24.99
|
27.26
|
|
|
|
4
|
Giáo dục đặc biệt
|
C00; D01
|
27.55
|
28.37
|
|
|
|
5
|
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
|
C00; D01
|
27.27
|
28.26
|
|
|
|
6
|
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
|
A01; D01
|
28.36
|
27.68
|
|
|
|
7
|
Sư phạm Ngữ văn
|
C00; D01
|
28.48
|
29.3
|
|
|
|
8
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
D01
|
26.29
|
27.75
|
|
|
|
9
|
Sư phạm Tiếng Pháp
|
D01; D03
|
27.15
|
26.59
|
|
|
|
10
|
Ngôn ngữ Anh
|
D01
|
24.52
|
26.99
|
26.6
|
|
|
11
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01; D04
|
26.76
|
26.74
|
|
|
|
12
|
Văn học
|
C00; D01
|
27.64
|
28.31
|
|
|
|
13
|
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
|
D01; D14; D15
|
23.23
|
27.5
|
|
|
|
14
|
Tâm lý học giáo dục
|
D01; D14; D15
|
23.75
|
28
|
|
|
|
15
|
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)
|
D01; D14
|
20
|
|
|
|
|
16
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
C00; D01
|
25.28
|
25.17
|
|
|
|
17
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D01; D14
|
20.25
|
|
|
|