Tổ hợp C01 – Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Thành phố Hồ Chí Minh

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 14 14 14
2 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 14 14 14
4 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 14 14 14
5 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14 14 14
6 Marketing A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14 14
7 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14 14
8 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14 14 14
9 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14 14 14
10 Quản trị văn phòng C00; C03; C04; D01 14 14 14
11 Luật A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 14 14 14
12 Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 14
13 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 14 14 14
14 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 14 14 14
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 14 14 14
A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 14 14 14
16 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 14 14 14
17 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 14
18 Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 19
19 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 14 14 14
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 15 15 15
2 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 15 15 15
4 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 15 15 15
5 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 15 15 15
6 Marketing A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 15 15
7 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 15 15
8 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 15 15 15
9 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 15 15 15
10 Quản trị văn phòng C00; C03; C04; D01 15 15 15
11 Luật A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 15 15 15
12 Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 15
13 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 15 15 15
14 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 15 15 15
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 15 15 15
A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 15 15 15
16 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 15 15 15
17 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15
18 Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 21 Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
19 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 15 15 15
// ===== HOMEPAGE =====