Tổ hợp C02 – Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý dự án (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.55 21
2 Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25
3 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.5 24.6 23.91
4 Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.7 22 22.9
5 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.6 24.75 24.25
6 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.1 24
7 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.35
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26 24.8 24.49
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.6 23.9
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.2
11 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 23.85 21.9 17
12 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 23.85 23.2 21.2
13 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.5 17
14 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.4 17
15 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 22 22 17
16 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 23 21.45 18
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.45
18 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.9 23.9 22.4
19 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.1 23.45 21.25
20 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23.65 23.25 21.5
21 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23.5 22.5 19.4
22 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.35 22.9
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý dự án (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.92 26.5
2 Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.25
3 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.63 27.25
4 Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.53 23.63
5 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.7 27.25
6 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.33 27.25
7 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.52
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 27 27.5
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26.7 26.75
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26.4
11 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 25.39 24.75 25.55
12 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 25.39 24.75 26.13
13 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.38 22.5
14 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.31 22.5
15 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.16 22.5 23.02
A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.16 25.5 23.02
16 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.75 24.75 24.62
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.34
18 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26.18 26
19 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.58 25.5
20 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.24 25.5
21 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.13 24.75 26.86
22 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.77 25
// ===== HOMEPAGE =====