Tổ hợp C03 – Trường Đại học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22.45 27.53
2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24.4 26.04
3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 24.85 25.88 24.44
4 Sư phạm tiếng Anh (dự kiến 2025)
5 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (Anh thương mại và ngôn ngữ Anh du lịch) C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 20.6 17 15
6 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Ngôn ngữ) D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 16 15.75 15
7 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 18.85 17
8 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD khách sạn và QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15.5 14.95 15
9 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15 17 15
10 Thương mại điện tử A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15 15.45
11 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15 15.05 15
12 Kế toán A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15 16.05 15
13 Luật C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 19.2 16.5 15
14 Công nghệ thông tin A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 17 15.15 17.5
15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15 15.45 15
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15.5 15.1 15
17 Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 15
18 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15 17 15
19 Du lịch C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 18 17 15
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Quản lý tài nguyên đất đai) A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 26.08 27.39
2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 28.11 24
3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 28.4 28.16 24
4 Sư phạm tiếng Anh (dự kiến 2025)
5 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (Anh thương mại và ngôn ngữ Anh du lịch) C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 24.21 17 16
6 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Ngôn ngữ) D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 20.15 16.5 16
7 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 21.8 18
8 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD khách sạn và QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 19.25 16.5 16
9 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 20.35 17 16
10 Thương mại điện tử A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18.1 17
11 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 17.75 17 16
12 Kế toán A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18.15 17 16
13 Luật C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 22.75 16 16
14 Công nghệ thông tin A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 20.8 16.5 16
15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18.25 16 16
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 19.35 17 16
17 Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 19.8
18 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18.15 17 16
19 Du lịch C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 21.7 17 16
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Quản lý tài nguyên đất đai) A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 18.55
// ===== HOMEPAGE =====