Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Đại Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 15
2 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 15 17 15
3 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 15 19 15
4 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 15 17 15
5 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 15 18 15
6 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 16
7 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 16 15
8 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 15 16
9 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15 18 15
10 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15 17 15
11 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15 16 15
12 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)
13 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15 16 15
14 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15 17 15
15 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 16 15
16 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 17 15
17 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 16
18 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 17 15
19 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15 16
20 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 15 16
21 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 15
22 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15
23 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15 16
24 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15
25 Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)
26 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15
27 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15 17 15
28 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15 16
29 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15 16
30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan)
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc)
32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 17 15
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)
34 Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15
35 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15
36 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15 18 15
38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)
39 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 18
2 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 18 18 18
3 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 18 18 20
4 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 18 18 18
5 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 18 18 20
6 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18 18
7 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18 18 18
8 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 18 18
9 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18 18 18
10 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18 18 18
11 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18 18 18
12 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)
13 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18 18 18
14 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18 18 18
15 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18 18 18
16 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18 18 18
17 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18 18
18 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18 18 18
19 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18 18
20 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 18 18
21 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 18
22 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18
23 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18 18
24 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18
25 Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)
26 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18
27 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18 18 18
28 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18 18
29 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18 18
30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan)
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc)
32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18 18 18
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)
34 Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18
35 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18
36 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 18 18 18
38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)
39 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 18
// ===== HOMEPAGE =====