Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Mở Hà Nội
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Ngôn ngữ Anh
|
D01
|
21
|
32.03
|
31.51
|
Điểm đã quy đổi
|
|
2
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01; D04
|
24.09
|
33.19
|
32.82
|
Điểm đã quy đổi
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
A00; A01; D01; X26
|
20.136
|
23.52
|
23.62
|
Điểm đã quy đổi
|
|
4
|
Thương mại điện tử
|
A00; A01; D01; X26
|
22.19
|
24.91
|
25.07
|
Điểm đã quy đổi
|
|
5
|
Tài chính – Ngân hàng
|
A00; A01; D01
|
19.56
|
23.48
|
23.33
|
Điểm đã quy đổi
|
|
6
|
Bảo hiểm
|
A00; A01; D01
|
18.56
|
20.5
|
|
Điểm đã quy đổi
|
|
7
|
Kế toán
|
A00; A01; D01; X26
|
19.69
|
23.75
|
23.43
|
Điểm đã quy đổi
|
|
8
|
Luật
|
C01; C03; D01; X01
|
23
|
23.77
|
22.55
|
Điểm đã quy đổi
|
|
9
|
Luật kinh tế
|
C01; C03; D01; X01
|
23.17
|
24.12
|
22.8
|
Điểm đã quy đổi
|
|
10
|
Luật quốc tế
|
C01; C03; D01; X01
|
22.5
|
22.99
|
20.63
|
Điểm đã quy đổi
|
|
11
|
Công nghệ thông tin
|
A00; A01; D01; X26
|
19.5
|
22.95
|
23.38
|
Điểm đã quy đổi
|
|
12
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
A00; A01; D01; X26
|
18.06
|
22.05
|
22.1
|
Điểm đã quy đổi
|
|
13
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
A00; A01; D01; X26
|
18.81
|
22.55
|
22.45
|
Điểm đã quy đổi
|
|
14
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D01; D09; D10
|
18.4
|
28.53
|
30.53
|
Điểm đã quy đổi
|
|
15
|
Quản trị khách sạn
|
D01; D09; D10
|
18.05
|
28.13
|
29.28
|
Điểm đã quy đổi
|