Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 22 22.75
2 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25 23 22.5
3 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 16 24.25 24.25
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 24 24.25 24.25
4 Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 22 21.25
5 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 26 25.25 25
6 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5 22.5 22.25
7 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 25 26 26
8 Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 23 23 23
9 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 26 24.5 24.75
10 Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 23.25 21.5
11 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 24 23.75
12 Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 20 21.5 21.5
13 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 22.75 23 22.75
C01; C03; C04; D01; X01; X02 16 23 22.75
14 Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17 21 20
15 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17 21 20
16 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5 23 22.5
17 Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17 21 20
18 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17 21 20
19 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 25.25 26 23.75
20 Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 23.5 23.5 23
21 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24.5 24.5 22
22 Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 20 22.5 20.5
23 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 16 25.25
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 24.5 25.25
24 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22 22 23.5
25 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 18 19
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 22.75 22.5 22
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 21.5 19
28 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 18 19 19
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 25.75 25.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
2 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 26.68 25.5 25.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
3 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 27.5 27 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 19 27 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 27.25 27.5 27 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 27.25 19 27 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
4 Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 25 25 25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
5 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 28.41 28.5 28.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
6 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 26 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
7 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 28 29 29 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
8 Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.5 26 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
9 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 28.41 27.5 27 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
10 Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.68 25.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
11 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.25 28 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
12 Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 25 25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
13 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 26.31 27 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 26.31 19 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 27 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 19 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
14 Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 24 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
15 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 24 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
16 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 27 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
17 Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 24 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
18 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 24 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
19 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 28.11 28 28.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
20 Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 26.87 26.5 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
21 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 27.62 27 26.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
22 Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24 25 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
23 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 19 27.5 27.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 19 19 27.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 25 27.5 27.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 25 19 27.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
24 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22.53 26 26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
25 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 22 22 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.31 26 25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 25.37 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
28 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 22 21 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
// ===== HOMEPAGE =====