Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Vinh

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học D01 24.56 28.12 25.65
2 Sư phạm Tin học A01; D01; D07; X26 21.15 24.45 22.25
3 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.73 26.46 25.3 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
4 Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D01 25 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
5 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23.6 24.8 23.75 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
6 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 24.2 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
7 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 18 18.5 19
8 Kinh tế số A00; A01; C01; D01 18.5 18.5
9 Tâm lý học giáo dục D01 24 22
10 Quốc tế học D01; D14; D15; D66 18 18
11 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 21 19 19
12 Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 21
13 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 21 18.5
14 Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 20 18.5 19
15 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 17
16 Kế toán A00; A01; C01; D01 20.5 20 19
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03; C01; C02; D01(Gố 18
18 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) B03; C01; C02; D01(Gố 18 17 17
19 Kiến trúc C01; C03; C04; D01 18
20 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 18 16 17
21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 17 16 17
22 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01; C04; C14; D01 18 16 17
23 Chăn nuôi B00; B04; C03; C14; D01 16 16 17
24 Nông học – Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00; B08; C02; C03; C14; D01 16 16 17
25 Khoa học cây trồng B00; B08; C02; C03; C14; D01 16 16
26 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; C04; C14; D01 16 16 18
27 Thú y B00; B04; C03; C14; D01 17 16
28 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 16 16 17
29 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00; A09; C04; C14; D01 16 16 17
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 26.6 25 26 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 27.2 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm
3 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 23 22.5 22
4 Kinh tế số A00; A01; C01; D01 21.5 22
5 Tâm lý học giáo dục B03; C00; C19; D01 27 23.5
6 Quốc tế học D01; D14; D15; D66 21 21
7 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 24 24 23
8 Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 24
9 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 24 23
10 Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 23 23 22
11 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 20
12 Kế toán A00; A01; C01; D01 23.5 23.5 23
13 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03; C01; C02; D01 21
14 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) B03; C01; C02; D01 21 22 22
15 Kiến trúc C01; C03; C04; D01; V01 21 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
16 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 21 20 18
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 20 20 18
18 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01; C04; C14; D01 21 21 18
19 Chăn nuôi B00; B04; C03; C14; D01 19 18
20 Nông học – Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00; B08; C02; C03; C14; D01 19 21 18
21 Khoa học cây trồng B00; B08; C02; C03; C14; D01 19 21
22 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; C04; C14; D01 19 21 18
23 Thú y B00; B04; C03; C14; D01 20 21
24 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 19 21 18
25 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00; A09; C04; C14; D01 19 21 18
// ===== HOMEPAGE =====