|
1
|
Kinh tế đầu tư
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
20.6
|
|
|
|
|
2
|
Kinh tế phát triển
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
19.85
|
|
|
|
|
3
|
Công nghệ thông tin
|
A00; C01; D01; X02; X03; X04
|
21
|
23.8
|
23.56
|
|
|
4
|
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)
|
A00; C01; D01; X02; X03; X04
|
21.85
|
|
|
|
|
5
|
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
|
A00; C01; D01; X02; X03; X04
|
21.75
|
|
|
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
20.5
|
22.1
|
21.75
|
|
|
7
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
20.75
|
21.85
|
20.01
|
|
|
8
|
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
18.35
|
|
|
|
|
9
|
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
19.98
|
|
|
|
|
10
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
16.1
|
21.15
|
21.45
|
|
|
11
|
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
16.1
|
21.15
|
21.45
|
|
|
12
|
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
16.1
|
21.15
|
|
|
|
13
|
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
16.1
|
|
|
|
|
14
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
16.1
|
21.15
|
21.45
|
|
|
15
|
Kinh tế Xây dựng
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
20.85
|
23.6
|
22.9
|
|
|
16
|
Quản lý xây dựng
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
19.5
|
22.15
|
21.75
|
|
|
17
|
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
18.6
|
|
|
|
|
18
|
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
|
A00; C01; C02; D01; X03; X04
|
22
|
|
|
|