Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh
– Chương trình Tiếng Anh thương mại
– Chương trình Song ngữ Anh – Trung
A01; D01; D14; D15 21.82 25.05 24.38
2 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt A01; D01; D14; D15 20.71 24.05
3 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 22.05 25.5 25.24
4 Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A00; A01; D01; D07 22.08
5 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.86 24.8 25.05
6 Quản trị kinh doanh
(Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính
do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)
A00; A01; D01; D07 19.3
7 Quản trị kinh doanh TABP
(Chương trình định hướng E.Business)
A00; A01; D01; D07 19.1 20.45
8 Marketing A00; A01; D01; D07 23.58 26.1
9 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 23.6 26.36
10 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X26 23.48
11 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.76 25.47 24.9
12 Tài chính – Ngân hàng (Quốc tế song bằng) A00; A01; D01; D07 19.25
13 Tài chính – Ngân hàng TABP
(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)
A00; A01; D01; D07 18.73 24.1
14 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; D07; X26 22.76 25.43
15 Kế toán A00; A01; D01; D07 22.47 25.29 24.87
16 Kế toán TABP
(Chương trình định hướng Digital Accounting)
A00; A01; D01; D07 18.35 23.65
17 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 23.58
18 Hệ thống thông tin quản lý
– Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số
A00; A01; D01; D07; X26 21.5 25.24 24.6
19 Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A00; A01; D01; D07; X26 20.35 24.55
A00; A01; D01; D07; X26 20.35 25
20 Luật A00; A01; C00; D01; D14 19.55
21 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D14 22 24.35 25.07
22 Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A00; A01; C00; D01; D14 19.86
23 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 20.5
24 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 19.49
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.49 25.8
// ===== HOMEPAGE =====