| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X02; X03 | 24.88 | 27.5 | 25.02 | |
| 2 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 |
22.25 | 26.5 | 22.3 | |
| 3 |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng |
C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 |
22.7 | 25.41 | 23 | |
| 4 | Quan hệ công chúng |
D14 ; D15 ; D01 |
22 | 25.33 | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu |
C01 ; D01 ; X02 |
19.25 | |||
| 6 | Công tác xã hội |
D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 |
21.35 | 24.68 | 21.75 | |
| 7 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 |
20 | |||
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học |
D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 |
28.48 | 28 | 27 | |
| 2 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 |
27.14 | 23.75 | ||
| 3 |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 |
27.44 | 26.25 | 26 | |
| 4 | Quan hệ công chúng |
D14 ; D15 ; D01 |
26.97 | 26.45 | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu |
C01 ; D01 ; X02 |
25.02 | |||
| 6 | Công tác xã hội |
D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 |
26.63 | 24.75 | 23.5 | |
| 7 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 |
25.55 | |||