|
1
|
CĐ Giáo dục Mầm non
|
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
|
23.76
|
|
|
Điểm đã quy đổi
|
|
2
|
Giáo dục Mầm non
|
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
|
24.33
|
|
|
Điểm đã quy đổi
|
|
3
|
Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
|
22.75
|
26.5
|
23.5
|
Điểm đã quy đổi
|
|
6
|
Kinh tế
|
C01; C02; C03; C04; C14; D01
|
15
|
|
|
Điểm đã quy đổi
|
|
7
|
Kinh tế số
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chăn nuôi
|
B03; C01; C02; D01
|
15
|
16
|
15
|
Điểm đã quy đổi
|
|
9
|
Khoa học cây trồng
|
B03; C01; C02; D01
|
15
|
16
|
15
|
Điểm đã quy đổi
|
|
10
|
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành
|
C03; C04; C14; D01
|
15
|
24
|
19
|
Điểm đã quy đổi
|
|
11
|
QL Tài nguyên và Môi trường
|
B03; C01; C02; D01
|
15
|
16
|
15
|
Điểm đã quy đổi
|