|
1
|
Kinh doanh quốc tế
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26
|
22
|
23.5
|
|
|
|
2
|
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26
|
20
|
22.75
|
|
|
|
3
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
|
19.5
|
22.35
|
|
|
|
4
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh
|
A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
|
20
|
24.05
|
|
|
|
5
|
Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)
|
A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26
|
19.5
|
21.5
|
|
|
|
6
|
Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)
|
A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26
|
19
|
|
|
|
|
7
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)
|
A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26
|
21
|
25.15
|
|
|
|
8
|
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
|
A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
|
19.5
|
23.3
|
|
|
|
9
|
Kinh doanh số
|
A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26
|
21
|
|
|
|
|
10
|
Truyền thông số
|
A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26
|
22
|
|
|
|