|
1
|
Ngành Ngôn ngữ Anh
|
A01; D01; D07; D09
|
30.02
|
35
|
34.5
|
Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
|
|
A01; D01; D07; D09
|
30.02
|
36.5
|
34.5
|
Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
|
|
2
|
Ngành Kinh tế
|
A01; D01; D07; D84
|
22.02
|
26.52
|
27
|
Điểm đã quy đổi
|
|
A01; D01; D07; D84
|
22.02
|
27
|
27
|
Điểm đã quy đổi
|
|
3
|
Ngành Kinh tế phát triển
|
A00; A01; D01; D84
|
22.36
|
27
|
27.3
|
Điểm đã quy đổi
|
|
A00; A01; D01; D84
|
22.36
|
26.8
|
27.3
|
Điểm đã quy đổi
|
|
4
|
Ngành Kinh tế quốc tế
|
A00; A01; D01; D84
|
22
|
27.52
|
28
|
Điểm đã quy đổi
|
|
A00; A01; D01; D84
|
22
|
28
|
28
|
Điểm đã quy đổi
|
|
5
|
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
|
A01; D01; D07; D84
|
28.61
|
33
|
27
|
Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
|
|
A01; D01; D07; D84
|
28.61
|
33.56
|
27
|
Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
|
|
6
|
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
|
A01; D01; D07; D84
|
27.14
|
|
|
Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
|
|
7
|
Ngành Kinh tế số
|
A00; A01; D01; D84
|
23.35
|
27.2
|
27.17
|
Điểm đã quy đổi
|
|
A00; A01; D01; D84
|
23.35
|
27.3
|
27.17
|
Điểm đã quy đổi
|
|
8
|
Ngành Quản lý nhà nước
|
A01; D01; D84
|
24.39
|
26.3
|
26.8
|
Điểm đã quy đổi
|
|
A01; D01; D84
|
24.39
|
26.3
|
26.8
|
Điểm đã quy đổi
|
|
9
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
A01; D01; D07; D84
|
22.3
|
26.52
|
27.3
|
Điểm đã quy đổi
|
|
A01; D01; D07; D84
|
22.3
|
27
|
27.3
|
Điểm đã quy đổi
|
|
10
|
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
|
A01; D01; D07; D84
|
28.91
|
33
|
|
Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
|
|
A01; D01; D07; D84
|
28.91
|
33.56
|
|
Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
|
|
11
|
Ngành Marketing
|
A01; D01; D07; D84
|
28.66
|
|
|
Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40
|
|
12
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
|
A01; D01; D07; D84
|
29.9
|
32
|
27
|
Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
|
|
A01; D01; D07; D84
|
29.9
|
32.11
|
27
|
Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
|
|
13
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng
|
A01; D01; D07; D84
|
26.54
|
|
|
Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
|
|
14
|
Ngành Kế toán
|
A00; A01; D01; D84
|
23.23
|
27.3
|
27.24
|
Điểm đã quy đổi
|
|
A00; A01; D01; D84
|
23.23
|
27.3
|
27.24
|
Điểm đã quy đổi
|