Tổ hợp D09 – Học Viện Chính Sách và Phát Triển

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 Thang điểm 40
2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 24.83 24.4
3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 25.43 24.5
4 Ngành Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D84 22 25.01 24.8
5 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.61 32.85 Thang điểm 40
6 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) A01; D01; D07; D84 27.14 Thang điểm 40
7 Ngành Kinh tế số A00; A01; D01; D84 23.35 25.43 24.9
8 Ngành Quản lý nhà nước A01; D01; D84 24.39 25.57 23.5
9 Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D84 22.3 24.68 24.39
10 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.91 33.33 Thang điểm 40
11 Ngành Marketing A01; D01; D07; D84 28.66 Thang điểm 40
12 Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 29.9 33.3 Thang điểm 40
13 Ngành Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D84 26.54 Thang điểm 40
14 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D84 23.23 25.84 25.2
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 35 34.5 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
A01; D01; D07; D09 30.02 36.5 34.5 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 26.52 27 Điểm đã quy đổi
A01; D01; D07; D84 22.02 27 27 Điểm đã quy đổi
3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 27 27.3 Điểm đã quy đổi
A00; A01; D01; D84 22.36 26.8 27.3 Điểm đã quy đổi
4 Ngành Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D84 22 27.52 28 Điểm đã quy đổi
A00; A01; D01; D84 22 28 28 Điểm đã quy đổi
5 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.61 33 27 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
A01; D01; D07; D84 28.61 33.56 27 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
6 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) A01; D01; D07; D84 27.14 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
7 Ngành Kinh tế số A00; A01; D01; D84 23.35 27.2 27.17 Điểm đã quy đổi
A00; A01; D01; D84 23.35 27.3 27.17 Điểm đã quy đổi
8 Ngành Quản lý nhà nước A01; D01; D84 24.39 26.3 26.8 Điểm đã quy đổi
A01; D01; D84 24.39 26.3 26.8 Điểm đã quy đổi
9 Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D84 22.3 26.52 27.3 Điểm đã quy đổi
A01; D01; D07; D84 22.3 27 27.3 Điểm đã quy đổi
10 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.91 33 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
A01; D01; D07; D84 28.91 33.56 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
11 Ngành Marketing A01; D01; D07; D84 28.66 Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40
12 Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 29.9 32 27 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
A01; D01; D07; D84 29.9 32.11 27 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
13 Ngành Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D84 26.54 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
14 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D84 23.23 27.3 27.24 Điểm đã quy đổi
A00; A01; D01; D84 23.23 27.3 27.24 Điểm đã quy đổi
// ===== HOMEPAGE =====